Mô tả dữ liệu giao dịch

Stt
Nhóm dữ liệu
Chi tiết
Trạng thái: EOD
Trạng thái: Tick-by-Tick (Websocket)
Trạng thái: Intraday (1' 5' 15' 1h 4h)

1

Giá & Khối lượng

OHLCV (Open - High - Low - Close - Volume), dữ liệu realtime & lịch sử.

2

Sổ lệnh (Order Book)

Dữ liệu 3/10 mức giá mua – bán, volume bid/ask.

3

Dòng tiền chủ động

Mua chủ động/Bán chủ động

4

Giao dịch khối ngoại

Mua bán ròng theo từng mã

5

Chỉ số tái cân bằng

Danh sánh mã theo rổ chỉ số. Chỉ số Freeloat, Outstanding Share, Marketcap Limit đối với các mã trong rổ chỉ số

6

Bộ chỉ số PTKT

Bảng data realtime tick-by-tick

Stt
Tên cột
Mô tả
Kiểu dữ liệu

1

Ticker

Tên mã

Str

2

TotalMatchVolume

Tổng khối lượng khớp lệnh

Int

3

MarketStatus

Trạng thái thị trường

Str

4

TradingDate

Thời gian khớp lệnh

Str

5

ComGroupCode

Mã chỉ số

Str

6

Reference

Giá trị tham chiếu

Str

7

Open

Giá mở cửa

Float

8

Close

Giá đóng cửa

Float

9

High

Giá cao nhất

Float

10

Low

Giá thấp nhất

Float

11

Change

Giá trị thay đổi so với tham chiếu

Float

12

ChangePercent

Phần trăm giá trị thay đổi so với tham chiếu

Float

13

MatchVolume

Khối lượng khớp lệnh

Int

14

MatchValue

Giá trị khớp lệnh

Float

15

TotalMatchValue

Tổng giá trị khớp lệnh

Float

16

TotalBuyTradeVolume

Tổng khối lượng mua vào

Int

17

TotalSellTradeVolume

Tổng khối lượng bán ra

Int

18

TotalDealVolume

Tổng khối lượng khớp lệnh thỏa thuận

Int

19

TotalDealValue

Tổng giá trị khớp lệnh thỏa thuận

Float

20

ForeignBuyVolumeTotal

Tổng khối lượng mua ngoại từ đầu ngày

Int

21

ForeignBuyValueTotal

Tổng giá trị mua ngoại từ đầu ngày

Float

22

ForeignSellVolumeTotal

Tổng khối lượng bán ngoại từ đầu ngày

Int

23

ForeignSellValueTotal

Tổng giá trị bán ngoại từ đầu ngày

Float

Bảng data dữ liệu lịch sử

Stt
Tên thuộc tính
Mô tả
Kiểu dữ liệu

1

ticker

Tên mã

Str

2

timestamp

Thời gian giao dịch

Int

3

open

Giá mở cửa

Float

4

close

Giá đóng cửa

Float

5

high

Giá cao nhất

Float

6

low

Giá thấp nhất

Float

7

volume

Khối lượng giao dịch

Int

8

bu

Khối lượng mua chủ động

Int

9

sd

Khối lượng bán chủ động

Int

10

fb

Giá trị mua khối ngoại

Int

11

fs

Giá trị bán khối ngoại

Int

12

fn

Giá trị mua/bán ròng

Int

Bảng data nối dữ liệu Realtime và lịch sử

Stt
Tên thuộc tính
Mô tả
Kiểu dữ liệu

1

ticker

Tên mã

Str

2

timestamp

Thời gian giao dịch

Int

3

open

Giá mở cửa

Float

4

close

Giá đóng cửa

Float

5

high

Giá cao nhất

Float

6

low

Giá thấp nhất

Float

7

volume

Khối lượng giao dịch

Int

8

bu

Khối lượng mua chủ động

Int

9

sd

Khối lượng bán chủ động

Int

10

fb

Giá trị mua khối ngoại

Int

11

fs

Giá trị bán khối ngoại

Int

12

fn

Giá trị mua/bán ròng

Int

Last updated