Danh sách các phiên bản
Version 0.1.50 (mới nhất)
Dữ liệu lịch sử - 2.2. Hàm dữ liệu Lịch sử và dữ liệu Realtime kết hợp lịch sử - 2.3. Hàm nối dữ liệu Realtime và lịch sử có thêm giá trị giao dịch.
Dữ liệu vốn hóa - 1.4. Lấy dữ liệu vốn hóa, dữ liệu room nhà đầu tư nước ngoái - 1.5. Lấy dữ liệu room NĐTNN có thêm dữ liệu realtime khi gọi trong phiên giao dịch
Version 0.1.49
Có thêm các chỉ số TA: Point of Control (POC) - 8.4.7. Point of Control (POC), Coppock Curve - 8.2.12. Coppock Curve, Fibonacci - 8.8.1. Fibonacci Retracement, TRIX - 8.1.21. TRIX và Chaikin Money Flow (CMF) - 8.7.2. Chaikin Money Flow (CMF)
Sửa tham số RRG chỉ cần truyền đúng tham số period, from_date cần tính thay vì phải lùi thêm về 33 period hoặc 33 ngày mới bắt đầu tính được cho toàn bộ khoảng thời gian cần tính.
Hàm dữ liệu lịch sử thêm tính năng gọi dữ liệu sector index đối với timeframe 1D.
Last updated