Hàm thống kê giá

Mô tả cách sử dụng thư viện sau khi người dùng đã đăng nhập. Chi tiết được nêu ra ở cuối chương này.

10. Lấy dữ liệu vốn hóa

Mô tả cách sử dụng thư viện sau khi người dùng đã đăng nhập. Các ví dụ chi tiết được nêu ra ở cuối chương này.

data = client.PriceStatistics().get_Overview(
    tickers=tickers,
    TimeFilter=TimeFilter,
    StartDate=StartDate,
    EndDate=EndDate
).get_data()

Tham số:

Tên tham số
Mô tả
Kiểu dữ liệu
Mặc định
Bắt buộc

tickers

Danh sách mã được viết in hoa.

str hoặc list

TimeFilter

Tần suất lấy dữ liệu, có thể lấy dữ liệu theo Ngày, Tuần, Tháng, Quý, Năm. Truyền vào 1 trong 5 giá trị "Daily", "Weekly", "Monthly", "Quarterly", "Yearly".

str

StartDate

Mốc thời gian lấy dữ liệu xa nhất.

str

EndDate

Mốc thời gian lấy dữ liệu gần nhất.

str

datetime.now()

Không

Class nhận dữ liệu là PriceStatistics và có phương thức nhận dữ liệu là get_Overview()

data = client.PriceStatistics().get_Overview(
    tickers=tickers,
    TimeFilter="Daily",
    StartDate="2025-08-20",
    EndDate="2025-08-27"
)
print(data)

Dữ liệu có các thuộc tính:

  • TimeFilter="Daily"

Tên thuộc tính
Mô tả
Kiểu dữ liệu

ticker

Tên mã.

str

timestamp

Thời gian giao dịch

str

percentPriceChange

% thay đổi giá đóng cửa so với giá tham chiếu

float

totalMatchVolume

Tổng khối lượng khớp lệnh

float

totalMatchValue

Tổng giá trị khớp lệnh

int

totalDealVolume

Tổng khối lượng thỏa thuận

float

totalDealValue

Tổng giá trị thỏa thuận

int

marketCap

Tổng giá trị vốn hóa

int

  • TimeFilter="Weekly"

Tên thuộc tính
Mô tả
Kiểu dữ liệu

ticker

Tên mã.

str

week

Tuần trong năm

int

year

Năm

int

totalMatchVolume

Tổng khối lượng khớp lệnh

float

totalMatchValue

Tổng giá trị khớp lệnh

int

totalDealVolume

Tổng khối lượng thỏa thuận

float

totalDealValue

Tổng giá trị thỏa thuận

int

percentPriceChange

% thay đổi giá đóng cửa 1W

float

marketCap

Tổng giá trị vốn hóa

int

  • TimeFilter="Monthly"

Tên thuộc tính
Mô tả
Kiểu dữ liệu

ticker

Tên mã.

str

month

Tháng trong năm

int

year

Năm

int

totalMatchVolume

Tổng khối lượng khớp lệnh

float

totalMatchValue

Tổng giá trị khớp lệnh

int

totalDealVolume

Tổng khối lượng thỏa thuận

float

totalDealValue

Tổng giá trị thỏa thuận

int

percentPriceChange

% thay đổi giá đóng cửa 1M

float

marketCap

Tổng giá trị vốn hóa

int

  • TimeFilter="Quarterly"

Tên thuộc tính
Mô tả
Kiểu dữ liệu

ticker

Tên mã.

str

quarter

Quý trong năm

int

year

Năm

int

totalMatchVolume

Tổng khối lượng khớp lệnh

float

totalMatchValue

Tổng giá trị khớp lệnh

int

totalDealVolume

Tổng khối lượng thỏa thuận

float

totalDealValue

Tổng giá trị thỏa thuận

int

percentPriceChange

% thay đổi giá đóng cửa 1Q

float

marketCap

Tổng giá trị vốn hóa

int

  • TimeFilter="Yearly"

Tên thuộc tính
Mô tả
Kiểu dữ liệu

ticker

Tên mã.

str

year

Năm

int

totalMatchVolume

Tổng khối lượng khớp lệnh

float

totalMatchValue

Tổng giá trị khớp lệnh

int

totalDealVolume

Tổng khối lượng thỏa thuận

float

totalDealValue

Tổng giá trị thỏa thuận

int

percentPriceChange

% thay đổi giá đóng cửa 1Y

float

marketCap

Tổng giá trị vốn hóa

int

Ví dụ:

from FiinQuantX import FiinSession

username = 'REPLACE_WITH_YOUR_USER_NAME'
password = 'REPLACE_WITH_YOUR_PASS_WORD'

client = FiinSession(username=username, password=password).login()

tickers = ["HPG", "MWG"]

data = client.PriceStatistics().get_Overview(
    tickers=tickers,
    TimeFilter="Daily",
    StartDate="2025-08-20",
    EndDate="2025-08-27"
)
print(data)

11. Lấy dữ liệu room NĐTNN

Mô tả cách sử dụng thư viện sau khi người dùng đã đăng nhập. Các ví dụ chi tiết được nêu ra ở cuối chương này.

data = client.PriceStatistics().get_Foreign(
    tickers=tickers,
    TimeFilter=TimeFilter,
    StartDate=StartDate,
    EndDate=EndDate
).get_data()

Tham số:

Tên tham số
Mô tả
Kiểu dữ liệu
Mặc định
Bắt buộc

tickers

Danh sách mã được viết in hoa.

str hoặc list

TimeFilter

Tần suất lấy dữ liệu, có thể lấy dữ liệu theo Ngày, Tuần, Tháng, Quý, Năm. Truyền vào 1 trong 5 giá trị "Daily", "Weekly", "Monthly", "Quarterly", "Yearly".

str

StartDate

Mốc thời gian lấy dữ liệu xa nhất.

str

EndDate

Mốc thời gian lấy dữ liệu gần nhất.

str

datetime.now()

Không

Class nhận dữ liệu là PriceStatistics và có phương thức nhận dữ liệu là get_Foreign()

data = client.PriceStatistics().get_Foreign(
    tickers=tickers,
    TimeFilter="Daily",
    StartDate="2025-08-20",
    EndDate="2025-08-27"
)
print(data)

Dữ liệu có các thuộc tính:

  • TimeFilter="Daily"

Tên thuộc tính
Mô tả
Kiểu dữ liệu

ticker

Tên mã.

str

timestamp

Thời gian giao dịch

str

foreignBuyVolumeTotal

Khối lượng NĐTNN mua vào

float

foreignSellVolumeTotal

Khối lượng NĐTNN bán ra

float

foreignBuyValueTotal

Giá trị NĐTNN mua vào

int

foreignSellValueTotal

Giá trị NĐTNN bán ra

int

foreignNetVolumeTotal

Khối lượng NĐTNN mua/bán ròng

float

foreignNetValueTotal

Giá trị NĐTNN mua/bán ròng

int

foreignBuyVolumeMatched

Khối lượng NĐTNN mua khớp lệnh

float

foreignSellVolumeMatched

Khối lượng NĐTNN bán khớp lệnh

float

foreignBuyValueMatched

Giá trị NĐTNN mua khớp lệnh

int

foreignSellValueMatched

Giá trị NĐTNN bán khớp lệnh

int

foreignBuyVolumeDeal

Khối lượng NĐTNN mua thỏa thuận

float

foreignSellVolumeDeal

Khối lượng NĐTNN bán thỏa thuận

float

foreignBuyValueDeal

Giá trị NĐTNN mua thỏa thuận

int

foreignSellValueDeal

Giá trị NĐTNN bán thỏa thuận

int

foreignCurrentRoom

Giá trị room hiện hại của NĐTNN

int

foreignTotalRoom

Giá trị room tối đa của NĐTNN

int

percentForeignTotalRoom

% room hiện tại của NĐTNN

float

foreignOwned

Giá trị sở hữu của NĐTNN

int

percentForeignOwned

% sở hữu của NĐTNN

float

  • TimeFilter="Weekly"

Tên thuộc tính
Mô tả
Kiểu dữ liệu

ticker

Tên mã.

str

week

Tuần trong năm

int

year

Năm

int

foreignBuyVolumeTotal

Khối lượng NĐTNN mua vào

float

foreignSellVolumeTotal

Khối lượng NĐTNN bán ra

float

foreignBuyValueTotal

Giá trị NĐTNN mua vào

int

foreignSellValueTotal

Giá trị NĐTNN bán ra

int

foreignNetVolumeTotal

Khối lượng NĐTNN mua/bán ròng

float

foreignNetValueTotal

Giá trị NĐTNN mua/bán ròng

int

foreignBuyVolumeMatched

Khối lượng NĐTNN mua khớp lệnh

float

foreignSellVolumeMatched

Khối lượng NĐTNN bán khớp lệnh

float

foreignBuyValueMatched

Giá trị NĐTNN mua khớp lệnh

int

foreignSellValueMatched

Giá trị NĐTNN bán khớp lệnh

int

foreignBuyVolumeDeal

Khối lượng NĐTNN mua thỏa thuận

float

foreignSellVolumeDeal

Khối lượng NĐTNN bán thỏa thuận

float

foreignBuyValueDeal

Giá trị NĐTNN mua thỏa thuận

int

foreignSellValueDeal

Giá trị NĐTNN bán thỏa thuận

int

foreignCurrentRoom

Giá trị room hiện hại của NĐTNN

int

foreignTotalRoom

Giá trị room tối đa của NĐTNN

int

percentForeignTotalRoom

% room hiện tại của NĐTNN

float

foreignOwned

Giá trị sở hữu của NĐTNN

int

percentForeignOwned

% sở hữu của NĐTNN

float

  • TimeFilter="Monthly"

Tên thuộc tính
Mô tả
Kiểu dữ liệu

ticker

Tên mã.

str

month

Tháng trong năm

int

year

Năm

int

foreignBuyVolumeTotal

Khối lượng NĐTNN mua vào

float

foreignSellVolumeTotal

Khối lượng NĐTNN bán ra

float

foreignBuyValueTotal

Giá trị NĐTNN mua vào

int

foreignSellValueTotal

Giá trị NĐTNN bán ra

int

foreignNetVolumeTotal

Khối lượng NĐTNN mua/bán ròng

float

foreignNetValueTotal

Giá trị NĐTNN mua/bán ròng

int

foreignBuyVolumeMatched

Khối lượng NĐTNN mua khớp lệnh

float

foreignSellVolumeMatched

Khối lượng NĐTNN bán khớp lệnh

float

foreignBuyValueMatched

Giá trị NĐTNN mua khớp lệnh

int

foreignSellValueMatched

Giá trị NĐTNN bán khớp lệnh

int

foreignBuyVolumeDeal

Khối lượng NĐTNN mua thỏa thuận

float

foreignSellVolumeDeal

Khối lượng NĐTNN bán thỏa thuận

float

foreignBuyValueDeal

Giá trị NĐTNN mua thỏa thuận

int

foreignSellValueDeal

Giá trị NĐTNN bán thỏa thuận

int

foreignCurrentRoom

Giá trị room hiện hại của NĐTNN

int

foreignTotalRoom

Giá trị room tối đa của NĐTNN

int

percentForeignTotalRoom

% room hiện tại của NĐTNN

float

foreignOwned

Giá trị sở hữu của NĐTNN

int

percentForeignOwned

% sở hữu của NĐTNN

float

  • TimeFilter="Quarterly"

Tên thuộc tính
Mô tả
Kiểu dữ liệu

ticker

Tên mã.

str

quarter

Quý trong năm

int

year

Năm

int

foreignBuyVolumeTotal

Khối lượng NĐTNN mua vào

float

foreignSellVolumeTotal

Khối lượng NĐTNN bán ra

float

foreignBuyValueTotal

Giá trị NĐTNN mua vào

int

foreignSellValueTotal

Giá trị NĐTNN bán ra

int

foreignNetVolumeTotal

Khối lượng NĐTNN mua/bán ròng

float

foreignNetValueTotal

Giá trị NĐTNN mua/bán ròng

int

foreignBuyVolumeMatched

Khối lượng NĐTNN mua khớp lệnh

float

foreignSellVolumeMatched

Khối lượng NĐTNN bán khớp lệnh

float

foreignBuyValueMatched

Giá trị NĐTNN mua khớp lệnh

int

foreignSellValueMatched

Giá trị NĐTNN bán khớp lệnh

int

foreignBuyVolumeDeal

Khối lượng NĐTNN mua thỏa thuận

float

foreignSellVolumeDeal

Khối lượng NĐTNN bán thỏa thuận

float

foreignBuyValueDeal

Giá trị NĐTNN mua thỏa thuận

int

foreignSellValueDeal

Giá trị NĐTNN bán thỏa thuận

int

foreignCurrentRoom

Giá trị room hiện hại của NĐTNN

int

foreignTotalRoom

Giá trị room tối đa của NĐTNN

int

percentForeignTotalRoom

% room hiện tại của NĐTNN

float

foreignOwned

Giá trị sở hữu của NĐTNN

int

percentForeignOwned

% sở hữu của NĐTNN

float

  • TimeFilter="Yearly"

Tên thuộc tính
Mô tả
Kiểu dữ liệu

ticker

Tên mã.

str

year

Năm

int

foreignBuyVolumeTotal

Khối lượng NĐTNN mua vào

float

foreignSellVolumeTotal

Khối lượng NĐTNN bán ra

float

foreignBuyValueTotal

Giá trị NĐTNN mua vào

int

foreignSellValueTotal

Giá trị NĐTNN bán ra

int

foreignNetVolumeTotal

Khối lượng NĐTNN mua/bán ròng

float

foreignNetValueTotal

Giá trị NĐTNN mua/bán ròng

int

foreignBuyVolumeMatched

Khối lượng NĐTNN mua khớp lệnh

float

foreignSellVolumeMatched

Khối lượng NĐTNN bán khớp lệnh

float

foreignBuyValueMatched

Giá trị NĐTNN mua khớp lệnh

int

foreignSellValueMatched

Giá trị NĐTNN bán khớp lệnh

int

foreignBuyVolumeDeal

Khối lượng NĐTNN mua thỏa thuận

float

foreignSellVolumeDeal

Khối lượng NĐTNN bán thỏa thuận

float

foreignBuyValueDeal

Giá trị NĐTNN mua thỏa thuận

int

foreignSellValueDeal

Giá trị NĐTNN bán thỏa thuận

int

foreignCurrentRoom

Giá trị room hiện hại của NĐTNN

int

foreignTotalRoom

Giá trị room tối đa của NĐTNN

int

percentForeignTotalRoom

% room hiện tại của NĐTNN

float

foreignOwned

Giá trị sở hữu của NĐTNN

int

percentForeignOwned

% sở hữu của NĐTNN

float

Ví dụ:

from FiinQuantX import FiinSession

username = 'REPLACE_WITH_YOUR_USER_NAME'
password = 'REPLACE_WITH_YOUR_PASS_WORD'

client = FiinSession(username=username, password=password).login()

tickers = ["HPG", "MWG"]

data = client.PriceStatistics().get_Foreign(
    tickers=tickers,
    TimeFilter="Daily",
    StartDate="2025-08-20",
    EndDate="2025-08-27"
)
print(data)

12. Lấy dữ liệu Freefloat

Mô tả cách sử dụng thư viện sau khi người dùng đã đăng nhập. Các ví dụ chi tiết được nêu ra ở cuối chương này.

data = client.PriceStatistics().get_Freefloat(
    tickers=tickers,
    StartDate=StartDate,
    EndDate=EndDate
).get_data()

Tham số:

Tên tham số
Mô tả
Kiểu dữ liệu
Mặc định
Bắt buộc

tickers

Danh sách mã được viết in hoa.

str hoặc list

StartDate

Mốc thời gian lấy dữ liệu xa nhất.

str

EndDate

Mốc thời gian lấy dữ liệMốc thời gian lấy dữ liệu gần nhất.u xa nhất.

str

Class nhận dữ liệu là PriceStatistics và có phương thức nhận dữ liệu là get_Foreign()

data = client.PriceStatistics().get_Freefloat(
    tickers=tickers,
    StartDate="2025-08-20",
    EndDate="2025-08-27"
)
print(data)

Dữ liệu có các thuộc tính:

Tên thuộc tính
Mô tả
Kiểu dữ liệu

ticker

Tên mã.

str

timestamp

Thời gian giao dịch

str

freefloat

Giá trị cổ phiếu chuyển nhượng tự do

int

Ví dụ:

from FiinQuantX import FiinSession

username = 'REPLACE_WITH_YOUR_USER_NAME'
password = 'REPLACE_WITH_YOUR_PASS_WORD'

client = FiinSession(username=username, password=password).login()

tickers = ["HPG", "MWG"]

data = client.PriceStatistics().get_Freefloat(
    tickers=tickers,
    StartDate="2025-08-20",
    EndDate="2025-08-27"
)
print(data)

Last updated